Menu Sliding Logo App Search

Yamaguchi Momoe

5 quan tâm

Yamaguchi Momoe (山口 百 恵, Yamaguchi Momoe, sinh ngày 17 Tháng 1 năm 1959). Trong thời gian 1972 - 1980, cô đã trở thành một trong những ca sĩ đáng chú ý nhất trong âm nhạc Nhật Bản, và một diễn viên nổi tiếng. TV Series Akai Shisen (Part 1&2 Special) (TBS, 1980) Hito wa Sore wo Scandal to Iu (TBS, 1978) ...

Xem tiểu sử

Bài hát Yamaguchi Momoe (500)

ひと夏の経験 / Hitonatsu no Keiken

ひと夏の経験 / Hitonatsu no Keiken

Yamaguchi Momoe

This is my trial (instrumental)

This is my trial (instrumental)

Yamaguchi Momoe

歌い継がれてゆく歌のように / Utai Tsugarete Yuku Uta no Youni (Densetsu Kara Shinwa He BUDOKAN…AT LAST)

歌い継がれてゆく歌のように / Utai Tsugarete Yuku Uta no Youni (Densetsu Kara Shinwa He BUDOKAN…AT LAST)

Yamaguchi Momoe

さよならの向う側 / Sayonara no Mukōgawa

さよならの向う側 / Sayonara no Mukōgawa

Yamaguchi Momoe

Playback Part 2 (Densetsu Kara Shinwa He BUDOKAN…AT LAST)

Playback Part 2 (Densetsu Kara Shinwa He BUDOKAN…AT LAST)

Yamaguchi Momoe

絶体絶命 / Zettaizetsumei

絶体絶命 / Zettaizetsumei

Yamaguchi Momoe

Album Yamaguchi Momoe (34)

Densetsu Kara Shinwa He BUDOKAN…AT LAST

Densetsu Kara Shinwa He BUDOKAN…AT LAST

Yamaguchi Momoe

A Face in A Vision

A Face in A Vision

Yamaguchi Momoe

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD4

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD4

Yamaguchi Momoe

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD3

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD3

Yamaguchi Momoe

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD2

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD2

Yamaguchi Momoe

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD1

Golden Idol Momoe Yamaguchi CD1

Yamaguchi Momoe

Nghệ sĩ tương tự

Morning Musume

Morning Musume

quan tâm

Spitz

Spitz

quan tâm

Fujita Maiko

Fujita Maiko

quan tâm

RSP

RSP

quan tâm

Globe

Globe

quan tâm

DEEN

DEEN

quan tâm

BÌNH LUẬN

Bình luận